newsletter
Nghĩa
- n. Bản tin nội bộ, thư tin tức
Định nghĩa tiếng Anh
- n. report or open letter giving informal or confidential news of interest to a special group
Các dạng của từ
- Số nhiều
- newsletters
Câu ví dụ
n. Bản tin nội bộ, thư tin tức
You can subscribe to our monthly newsletter to get the latest updates on new products.
Bạn có thể đăng ký nhận bản tin hàng tháng của chúng tôi để cập nhật thông tin mới nhất về các sản phẩm mới.