newsletter

Nghĩa

  • n. Bản tin nội bộ, thư tin tức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. report or open letter giving informal or confidential news of interest to a special group

Các dạng của từ

Số nhiều
newsletters

Câu ví dụ

  1. n. Bản tin nội bộ, thư tin tức

    You can subscribe to our monthly newsletter to get the latest updates on new products.

    Bạn có thể đăng ký nhận bản tin hàng tháng của chúng tôi để cập nhật thông tin mới nhất về các sản phẩm mới.