neural

Nghĩa

  • adj. thuộc thần kinh, thuộc hệ thần kinh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to neurons

Các dạng của từ

Số nhiều
neurals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc thần kinh, thuộc hệ thần kinh

    Scientists are studying how damage to the neural network affects human memory.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu xem tổn thương ở mạng lưới thần kinh ảnh hưởng như thế nào đến trí nhớ của con người.