ooh
Nghĩa
- interj. ồ
- interj. chà
Định nghĩa tiếng Anh
- v. express admiration and pleasure by uttering `ooh' or `aah'
Các dạng của từ
- Số nhiều
- oohs
Câu ví dụ
interj. ồ
Ooh, look at those beautiful flowers in the garden!
Ồ, nhìn những bông hoa đẹp đẽ trong vườn kìa!
interj. chà
Ooh, this hot chocolate tastes amazing on a cold day.
Chà, món ca cao nóng này uống vào ngày lạnh thật là tuyệt.