ooh

Nghĩa

  • interj. ồ
  • interj. chà

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. express admiration and pleasure by uttering `ooh' or `aah'

Các dạng của từ

Số nhiều
oohs

Câu ví dụ

  1. interj. ồ

    Ooh, look at those beautiful flowers in the garden!

    Ồ, nhìn những bông hoa đẹp đẽ trong vườn kìa!

  2. interj. chà

    Ooh, this hot chocolate tastes amazing on a cold day.

    Chà, món ca cao nóng này uống vào ngày lạnh thật là tuyệt.