nineteenth

Nghĩa

  • adj. thứ mười chín
  • n. một phần mười chín
  • num. thứ mười chín, một phần mười chín

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. position 19 in a countable series of things
  • adj. coming next after the eighteenth in position

Các dạng của từ

Số nhiều
nineteenths

Câu ví dụ

  1. adj. thứ mười chín

    Today is her nineteenth birthday, so her family organized a small party.

    Hôm nay là sinh nhật thứ mười chín của cô ấy, vì vậy gia đình cô đã tổ chức một buổi tiệc nhỏ.

  2. n. một phần mười chín

    If we divide the total cost equally among nineteen people, each person will pay a nineteenth.

    Nếu chúng ta chia đều tổng chi phí cho mười chín người, mỗi người sẽ trả một phần mười chín.

  3. num. thứ mười chín, một phần mười chín

    He finished the marathon in nineteenth place out of hundreds of runners.

    Anh ấy đã hoàn thành cuộc thi chạy marathon ở vị trí thứ mười chín trong số hàng trăm vận động viên.