horrific

Nghĩa

  • adj. kinh hoàng
  • adj. gây khiếp sợ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. grossly offensive to decency or morality; causing horror
  • adj. causing fear or dread or terror

Câu ví dụ

  1. adj. kinh hoàng

    The passengers survived a horrific plane crash in the mountains.

    Các hành khách đã sống sót sau một vụ rơi máy bay kinh hoàng trên núi.

  2. adj. gây khiếp sợ

    The movie featured horrific monsters that scared many young viewers.

    Bộ phim xuất hiện những quái vật gây khiếp sợ làm nhiều khán giả nhỏ tuổi giật mình.