memoir

Nghĩa

  • n. hồi ký
  • n. tiểu sử
  • n. báo cáo chuyên đề

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an account of the author's personal experiences
  • n. an essay on a scientific or scholarly topic

Các dạng của từ

Số nhiều
memoirs

Câu ví dụ

  1. n. hồi ký

    The former president decided to write a memoir about his time in office.

    Vị cựu tổng thống đã quyết định viết một cuốn hồi ký về thời gian ông tại vị.

  2. n. tiểu sử

    She spent three years researching and writing a memoir of her grandfather.

    Cô ấy đã dành ba năm để nghiên cứu và viết cuốn tiểu sử về người ông của mình.

  3. n. báo cáo chuyên đề

    The professor published a scholarly memoir on climate change in a major journal.

    Vị giáo sư đã xuất bản một báo cáo chuyên đề học thuật về biến đổi khí hậu trên một tạp chí lớn.