memoir
Nghĩa
- n. hồi ký
- n. tiểu sử
- n. báo cáo chuyên đề
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an account of the author's personal experiences
- n. an essay on a scientific or scholarly topic
Các dạng của từ
- Số nhiều
- memoirs
Câu ví dụ
n. hồi ký
The former president decided to write a memoir about his time in office.
Vị cựu tổng thống đã quyết định viết một cuốn hồi ký về thời gian ông tại vị.
n. tiểu sử
She spent three years researching and writing a memoir of her grandfather.
Cô ấy đã dành ba năm để nghiên cứu và viết cuốn tiểu sử về người ông của mình.
n. báo cáo chuyên đề
The professor published a scholarly memoir on climate change in a major journal.
Vị giáo sư đã xuất bản một báo cáo chuyên đề học thuật về biến đổi khí hậu trên một tạp chí lớn.