lunar

Nghĩa

  • adj. thuộc mặt trăng
  • adj. âm lịch
  • adj. mờ nhạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or associated with the moon

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc mặt trăng

    Scientists are analyzing samples of lunar dust brought back from the space mission.

    Các nhà khoa học đang phân tích các mẫu bụi mặt trăng được mang về từ chuyến sứ mệnh không gian.

  2. adj. âm lịch

    Many Asian families gather for a big dinner on the eve of the Lunar New Year.

    Nhiều gia đình châu Á sum họp ăn tối cùng nhau vào đêm Giao thừa Tết Âm lịch.

  3. adj. mờ nhạt

    The old landscape painter was famous for using soft, lunar light in his artwork.

    Họa sĩ vẽ tranh phong cảnh cũ nổi tiếng với việc sử dụng ánh sáng mờ nhạt, dịu nhẹ trong các tác phẩm của mình.