mba
Nghĩa
- n. Bằng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
- n. Hiệp hội Sinh học Biển
- n. Khu vực Tác chiến Chính
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a master's degree in business
Các dạng của từ
- Số nhiều
- mbas
Câu ví dụ
n. Bằng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
She decided to study for an MBA to improve her chances of getting a promotion.
Cô ấy quyết định học bằng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh để tăng cơ hội được thăng tiến.
n. Hiệp hội Sinh học Biển
The MBA published a new research paper about ocean pollution last week.
Hiệp hội Sinh học Biển đã xuất bản một bài báo nghiên cứu mới về ô nhiễm đại dương vào tuần trước.
n. Khu vực Tác chiến Chính
All military units were ordered to move directly into the MBA before nightfall.
Tất cả các đơn vị quân đội đã được lệnh di chuyển thẳng vào Khu vực Tác chiến Chính trước khi trời tối.