journey

Nghĩa

  • n. hành trình
  • n. chuyến đi
  • v. đi du hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of traveling from one place to another

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
journeyed
Hiện tại phân từ
journeying
Quá khứ phân từ
journeyed
Ngôi thứ ba số ít
journeys

Câu ví dụ

  1. n. hành trình

    Learning a new language is a long journey that requires a lot of patience and practice.

    Học một ngôn ngữ mới là một hành trình dài đòi hỏi nhiều kiên nhẫn và sự luyện tập.

  2. n. chuyến đi

    We had a safe journey back home after spending a wonderful week at the beach.

    Chúng tôi đã có một chuyến đi an toàn trở về nhà sau khi dành một tuần tuyệt vời ở bãi biển.

  3. v. đi du hành

    They plan to journey across Europe by train during their summer vacation.

    Họ dự định đi du hành khắp châu Âu bằng tàu hỏa trong kỳ nghỉ hè.