guest
Nghĩa
- n. khách
- n. khách trọ
- n. chất khách
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a visitor to whom hospitality is extended
- n. United States journalist (born in England) noted for his syndicated homey verse (1881-1959)
- n. a customer of a hotel or restaurant etc.
Các dạng của từ
- Số nhiều
- guests
Câu ví dụ
n. khách
We are preparing a special dinner for our guests tonight.
Chúng tôi đang chuẩn bị một bữa tối đặc biệt cho các vị khách tối nay.
n. khách trọ
The hotel manager reminded all guests to return their room keys before leaving.
Quản lý khách sạn đã nhắc nhở tất cả khách trọ trả lại chìa khóa phòng trước khi đi.
n. chất khách
I invited my colleague to dinner, but he insisted on paying his share because he didn't want to feel like a guest.
Tôi mời đồng nghiệp đi ăn tối, nhưng anh ấy nhất quyết đòi trả phần của mình vì không muốn có cảm giác mang chất khách.