injure
Nghĩa
- v. làm tổn thương, làm hại, xúc phạm
Định nghĩa tiếng Anh
- v. cause injuries or bodily harm to
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- injured
- Quá khứ đơn
- injured
- Hiện tại phân từ
- injuring
- Ngôi thứ ba số ít
- injures
Câu ví dụ
v. làm tổn thương, làm hại, xúc phạm
Smoking can seriously injure your health and lead to many severe diseases.
Hút thuốc có thể làm hại nghiêm trọng đến sức khỏe của bạn và dẫn đến nhiều bệnh nguy hiểm.