informal

Nghĩa

  • adj. không chính thức
  • adj. thân mật

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not formal
  • adj. not officially recognized or controlled
  • adj. used of spoken and written language

Các dạng của từ

Số nhiều
informals

Câu ví dụ

  1. adj. không chính thức

    The two presidents had an informal meeting to discuss trade issues before the official summit.

    Hai vị tổng thống đã có một cuộc họp không chính thức để thảo luận về các vấn đề thương mại trước hội nghị thượng đỉnh chính thức.

  2. adj. thân mật

    We organized an informal dinner at home to celebrate my friend's birthday with a few close colleagues.

    Chúng tôi đã tổ chức một bữa tối thân mật tại nhà để mừng sinh nhật bạn tôi cùng với một vài đồng nghiệp thân thiết.