maturity

Nghĩa

  • n. sự trưởng thành
  • n. sự chín chắn
  • n. sự đến hạn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. state of being mature; full development
  • n. the date on which an obligation must be repaid

Các dạng của từ

Số nhiều
maturities

Câu ví dụ

  1. n. sự trưởng thành

    Her physical and emotional maturity surprised everyone at her age.

    Sự trưởng thành về thể chất và cảm xúc của cô ấy khiến ai ở độ tuổi đó cũng bất ngờ.

  2. n. sự chín chắn

    He showed great maturity by apologizing for his mistake.

    Anh ấy đã thể hiện sự chín chắn lớn khi chủ động xin lỗi về lỗi lầm của mình.

  3. n. sự đến hạn

    The investment will reach maturity in five years.

    Khoản đầu tư này sẽ đến hạn sau năm năm nữa.