indigenous

Nghĩa

  • adj. bản địa
  • adj. vốn có

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. originating where it is found

Câu ví dụ

  1. adj. bản địa

    The government created new laws to protect the rights of indigenous people.

    Chính phủ đã ban hành các đạo luật mới nhằm bảo vệ quyền lợi của người dân bản địa.

  2. adj. vốn có

    Curiosity is indigenous to human nature from the moment we are born.

    Sự tò mò là bản tính vốn có của con người ngay từ khi chúng ta sinh ra.