uncertainty

Nghĩa

  • n. sự không chắc chắn
  • n. điều không chắc chắn
  • n. độ không đảm bảo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. being unsettled or in doubt or dependent on chance

Các dạng của từ

Số nhiều
uncertainties

Câu ví dụ

  1. n. sự không chắc chắn

    There is still a lot of uncertainty about the future of the company.

    Vẫn còn rất nhiều sự không chắc chắn về tương lai của công ty.

  2. n. điều không chắc chắn

    Weather is one of the main uncertainties when planning an outdoor event.

    Thời tiết là một trong những điều không chắc chắn chính khi lên kế hoạch cho một sự kiện ngoài trời.

  3. n. độ không đảm bảo

    Scientists must calculate the degree of uncertainty in their measurement results.

    Các nhà khoa học phải tính toán độ không đảm bảo trong kết quả đo lường của họ.