impose

Nghĩa

  • v. áp đặt, đánh (thuế)
  • v. áp bức, ép buộc
  • v. lừa gạt
  • v. lợi dụng, tận dụng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. compel to behave in a certain way
  • v. impose something unpleasant
  • v. impose and collect

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
imposed
Quá khứ đơn
imposed
Ngôi thứ ba số ít
imposes
Hiện tại phân từ
imposing

Câu ví dụ

  1. v. áp đặt, đánh (thuế)

    The government decided to impose a new tax on luxury goods to increase revenue.

    Chính phủ đã quyết định đánh một mức thuế mới lên các mặt hàng xa xỉ để tăng nguồn thu.

  2. v. áp bức, ép buộc

    Parents should not impose their own unfulfilled dreams on their children.

    Cha mẹ không nên ép buộc con cái phải thực hiện những ước mơ còn dang dở của chính mình.

  3. v. lừa gạt

    The dishonest salesman tried to impose on elderly customers with fake discount offers.

    Người bán hàng không trung thực đã tìm cách lừa gạt những khách hàng lớn tuổi bằng các chương trình giảm giá giả tạo.

  4. v. lợi dụng, tận dụng

    I hope I am not imposing on your hospitality by staying one more night.

    Tôi hy vọng mình không lợi dụng lòng hiếu khách của bạn khi ở lại thêm một đêm nữa.