fake

Nghĩa

  • n. hàng giả
  • n. kẻ mạo danh
  • adj. giả
  • v. làm giả
  • v. giả vờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that is a counterfeit; not what it seems to be
  • adj. not genuine or real; being an imitation of the genuine article; it's real synthetic fur"

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
faking
Quá khứ đơn
faked
Quá khứ phân từ
faked
Ngôi thứ ba số ít
fakes

Câu ví dụ

  1. n. hàng giả

    She bought a designer handbag online, but it turned out to be a fake.

    Cô ấy đã mua một chiếc túi xách đắt tiền trên mạng, nhưng hoá ra đó lại là hàng giả.

  2. n. kẻ mạo danh

    The man claiming to be a doctor was actually a fake.

    Người đàn ông tự nhận mình là bác sĩ thực ra là một kẻ mạo danh.

  3. adj. giả

    Be careful when paying with cash because there are many fake banknotes in circulation.

    Hãy cẩn thận khi thanh toán bằng tiền mặt vì có rất nhiều tiền giấy giả đang lưu thông.

  4. v. làm giả

    He tried to fake his parent's signature on the school report.

    Nó đã cố làm giả chữ ký của bố mẹ trên sổ liên lạc.

  5. v. giả vờ

    She decided to fake an illness so she wouldn't have to go to work.

    Cô ấy quyết định giả vờ bị ốm để không phải đi làm.