doctrine

Nghĩa

  • n. học thuyết
  • n. giáo lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a belief (or system of beliefs) accepted as authoritative by some group or school

Các dạng của từ

Số nhiều
doctrines

Câu ví dụ

  1. n. học thuyết

    The president introduced a new foreign policy doctrine to handle international conflict.

    Tổng thống đã giới thiệu một học thuyết đối ngoại mới để xử lý xung đột quốc tế.

  2. n. giáo lý

    Students at the religious school learn about the basic doctrines of their faith.

    Học sinh tại trường giáo lý học về những giáo lý cơ bản trong đức tin của mình.