doctrine
Nghĩa
- n. học thuyết
- n. giáo lý
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a belief (or system of beliefs) accepted as authoritative by some group or school
Các dạng của từ
- Số nhiều
- doctrines
Câu ví dụ
n. học thuyết
The president introduced a new foreign policy doctrine to handle international conflict.
Tổng thống đã giới thiệu một học thuyết đối ngoại mới để xử lý xung đột quốc tế.
n. giáo lý
Students at the religious school learn about the basic doctrines of their faith.
Học sinh tại trường giáo lý học về những giáo lý cơ bản trong đức tin của mình.