district
Nghĩa
- n. quận
- n. huyện
- n. khu vực
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a region marked off for administrative or other purposes
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- districting
- Quá khứ đơn
- districted
- Ngôi thứ ba số ít
- districts
- Quá khứ phân từ
- districted
Câu ví dụ
n. quận
Her new apartment is located in a quiet district near the city center.
Căn hộ mới của cô ấy nằm ở một quận yên tĩnh gần trung tâm thành phố.
n. huyện
The local government plans to build a new high school in this mountainous district.
Chính quyền địa phương có kế hoạch xây dựng một trường trung học phổ thông mới tại huyện miền núi này.
n. khu vực
This district is famous for its lively night markets and delicious street food.
Khu vực này nổi tiếng với các khu chợ đêm nhộn nhịp và đồ ăn lề đường thơm ngon.