district

Nghĩa

  • n. quận
  • n. huyện
  • n. khu vực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a region marked off for administrative or other purposes

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
districting
Quá khứ đơn
districted
Ngôi thứ ba số ít
districts
Quá khứ phân từ
districted

Câu ví dụ

  1. n. quận

    Her new apartment is located in a quiet district near the city center.

    Căn hộ mới của cô ấy nằm ở một quận yên tĩnh gần trung tâm thành phố.

  2. n. huyện

    The local government plans to build a new high school in this mountainous district.

    Chính quyền địa phương có kế hoạch xây dựng một trường trung học phổ thông mới tại huyện miền núi này.

  3. n. khu vực

    This district is famous for its lively night markets and delicious street food.

    Khu vực này nổi tiếng với các khu chợ đêm nhộn nhịp và đồ ăn lề đường thơm ngon.