teach
Nghĩa
- v. dạy học
- v. giảng dạy
- v. dạy dỗ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an English pirate who operated in the Caribbean and off the Atlantic coast of North America (died in 1718)
- v. impart skills or knowledge to
- v. accustom gradually to some action or attitude
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- taught
- Hiện tại phân từ
- teaching
- Quá khứ đơn
- taught
- Ngôi thứ ba số ít
- teaches
Câu ví dụ
v. dạy học
She decided to teach at a local primary school after graduating from university.
Cô ấy quyết định dạy học tại một trường tiểu học địa phương sau khi tốt nghiệp đại học.
v. giảng dạy
Professor Smith has been teaching European history for over twenty years.
Giáo sư Smith đã giảng dạy lịch sử Châu Âu được hơn hai mươi năm.
v. dạy dỗ
Parents play an important role in teaching their children how to behave well.
Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc dạy dỗ con cái cách cư xử tốt.