prove
Nghĩa
- v. chứng minh
- v. kiểm định
- v. tỏ ra là
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be shown or be found to be
- v. establish the validity of something, as by an example, explanation or experiment
- v. prove formally; demonstrate by a mathematical, formal proof
- v. take a trial impression of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- proved
- Quá khứ đơn
- proved
- Hiện tại phân từ
- proving
- Ngôi thứ ba số ít
- proves
Câu ví dụ
v. chứng minh
The scientist needed to collect more evidence to prove her new theory.
Nhà khoa học cần thu thập thêm bằng chứng để chứng minh cho lý thuyết mới của mình.
v. kiểm định
Engineers are testing the bridge to prove its safety before opening it to the public.
Các kỹ sư đang kiểm tra cây cầu để kiểm định độ an toàn của nó trước khi mở cửa cho người dân đi lại.
v. tỏ ra là
Although the project seemed difficult at first, it proved to be a great success.
Dù ban đầu dự án có vẻ khó khăn, nó đã tỏ ra là một thành công rực rỡ.