congressional

Nghĩa

  • adj. thuộc quốc hội
  • adj. thuộc đại hội

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to congress

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc quốc hội

    The Senator made a speech during the annual congressional hearing.

    Thượng nghị sĩ đã có một bài phát biểu trong phiên điều thanh hằng năm của quốc hội.

  2. adj. thuộc đại hội

    The committee is busy preparing the documents for the congressional meeting next week.

    Ủy ban đang bận rộn chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp đại hội vào tuần tới.