congressional
Nghĩa
- adj. thuộc quốc hội
- adj. thuộc đại hội
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to congress
Câu ví dụ
adj. thuộc quốc hội
The Senator made a speech during the annual congressional hearing.
Thượng nghị sĩ đã có một bài phát biểu trong phiên điều thanh hằng năm của quốc hội.
adj. thuộc đại hội
The committee is busy preparing the documents for the congressional meeting next week.
Ủy ban đang bận rộn chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp đại hội vào tuần tới.