census

Nghĩa

  • n. sự điều tra dân số
  • v. điều tra dân số

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a periodic count of the population
  • v. conduct a census

Các dạng của từ

Số nhiều
censuses

Câu ví dụ

  1. n. sự điều tra dân số

    The government conducts a national census every ten years to count the population.

    Chính phủ tiến hành một cuộc điều tra dân số toàn quốc mỗi mười năm một lần để đếm số dân.

  2. v. điều tra dân số

    Officers will census every household in the region by the end of this month.

    Cán bộ sẽ điều tra dân số từng hộ gia đình trong khu vực trước cuối tháng này.