hunger

Nghĩa

  • n. sự đói
  • n. sự khao khát
  • n. nạn đói
  • v. nhịn đói
  • v. khao khát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a physiological need for food; the consequence of food deprivation
  • n. strong desire for something (not food or drink)
  • v. feel the need to eat

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
hungered
Hiện tại phân từ
hungering
Quá khứ phân từ
hungered
Ngôi thứ ba số ít
hungers

Câu ví dụ

  1. n. sự đói

    After playing football all afternoon, the boys satisfied their hunger with some hot pizza.

    Sau khi chơi đá bóng suốt cả chiều, mấy cậu bé đã làm dịu cơn đói bằng vài miếng pizza nóng hổi.

  2. n. sự khao khát

    Her hunger for knowledge made her one of the top students in the university.

    Khao khát học hỏi đã giúp cô ấy trở thành một trong những sinh viên xuất sắc nhất trường đại học.

  3. n. nạn đói

    International organizations are working hard to fight world hunger in developing countries.

    Các tổ chức quốc tế đang nỗ lực hết mình để chống lại nạn đói trên thế giới ở những quốc gia đang phát triển.

  4. v. nhịn đói

    Some people choose to hunger for several days during a spiritual fast.

    Một số người chọn nhịn đói vài ngày trong dịp ăn chay cầu nguyện.

  5. v. khao khát

    The young athlete hungers for a chance to represent her country at the Olympic Games.

    Vận động viên trẻ luôn khao khát có cơ hội đại diện cho đất nước thi đấu tại Thế vận hội Olympic.