hunger
Nghĩa
- n. sự đói
- n. sự khao khát
- n. nạn đói
- v. nhịn đói
- v. khao khát
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a physiological need for food; the consequence of food deprivation
- n. strong desire for something (not food or drink)
- v. feel the need to eat
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- hungered
- Hiện tại phân từ
- hungering
- Quá khứ phân từ
- hungered
- Ngôi thứ ba số ít
- hungers
Câu ví dụ
n. sự đói
After playing football all afternoon, the boys satisfied their hunger with some hot pizza.
Sau khi chơi đá bóng suốt cả chiều, mấy cậu bé đã làm dịu cơn đói bằng vài miếng pizza nóng hổi.
n. sự khao khát
Her hunger for knowledge made her one of the top students in the university.
Khao khát học hỏi đã giúp cô ấy trở thành một trong những sinh viên xuất sắc nhất trường đại học.
n. nạn đói
International organizations are working hard to fight world hunger in developing countries.
Các tổ chức quốc tế đang nỗ lực hết mình để chống lại nạn đói trên thế giới ở những quốc gia đang phát triển.
v. nhịn đói
Some people choose to hunger for several days during a spiritual fast.
Một số người chọn nhịn đói vài ngày trong dịp ăn chay cầu nguyện.
v. khao khát
The young athlete hungers for a chance to represent her country at the Olympic Games.
Vận động viên trẻ luôn khao khát có cơ hội đại diện cho đất nước thi đấu tại Thế vận hội Olympic.