cargo
Nghĩa
- n. hàng hóa
- n. lô hàng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. goods carried by a large vehicle
Các dạng của từ
- Số nhiều
- cargoes
Câu ví dụ
n. hàng hóa
The ship was carrying a heavy cargo of coal and iron across the ocean.
Con tàu đang chở một khối lượng hàng hóa lớn gồm than và sắt qua đại dương.
n. lô hàng
The port workers are unloading a new cargo of electronic goods today.
Các công nhân tại cảng đang dỡ một lô hàng thiết bị điện tử mới vào hôm nay.