cargo

Nghĩa

  • n. hàng hóa
  • n. lô hàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. goods carried by a large vehicle

Các dạng của từ

Số nhiều
cargoes

Câu ví dụ

  1. n. hàng hóa

    The ship was carrying a heavy cargo of coal and iron across the ocean.

    Con tàu đang chở một khối lượng hàng hóa lớn gồm than và sắt qua đại dương.

  2. n. lô hàng

    The port workers are unloading a new cargo of electronic goods today.

    Các công nhân tại cảng đang dỡ một lô hàng thiết bị điện tử mới vào hôm nay.