confront
Nghĩa
- v. đối mặt, đương đầu, đối chất, so sánh
Định nghĩa tiếng Anh
- v. oppose, as in hostility or a competition
- v. deal with (something unpleasant) head on
- v. present somebody with something, usually to accuse or criticize
- v. be face to face with
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- confronted
- Hiện tại phân từ
- confronting
- Quá khứ đơn
- confronted
- Ngôi thứ ba số ít
- confronts
Câu ví dụ
v. đối mặt, đương đầu, đối chất, so sánh
She decided to confront her manager about the unfair workload.
Cô ấy quyết định đối chất với quản lý của mình về lượng công việc không công bằng.