brightness

Nghĩa

  • n. độ sáng
  • n. sự thông minh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the location of a visual perception along a continuum from black to white
  • n. intelligence as manifested in being quick and witty

Các dạng của từ

Số nhiều
brightnesses

Câu ví dụ

  1. n. độ sáng

    You can adjust the screen brightness to protect your eyes when working in the dark.

    Bạn có thể điều chỉnh độ sáng màn hình để bảo vệ mắt khi làm việc trong bóng tối.

  2. n. sự thông minh

    The teacher was impressed by the brightness of the new student in her class.

    Cô giáo rất ấn tượng với sự thông minh của học sinh mới trong lớp.