blockade
Nghĩa
- n. sự phong tỏa
- v. phong tỏa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a war measure that isolates some area of importance to the enemy
- n. prevents access or progress
- v. obstruct access to
- v. impose a blockade on
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- blockaded
- Hiện tại phân từ
- blockading
- Quá khứ đơn
- blockaded
- Ngôi thứ ba số ít
- blockades
Câu ví dụ
n. sự phong tỏa
The navy set up a blockade to stop enemy ships from entering the harbor.
Hải quân đã thiết lập một sự phong tỏa để ngăn tàu địch tiến vào cảng.
v. phong tỏa
Protesters tried to blockade the main road leading to the government building.
Những người biểu tình đã cố gắng phong tỏa con đường chính dẫn đến tòa nhà chính phủ.