blockade

Nghĩa

  • n. sự phong tỏa
  • v. phong tỏa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a war measure that isolates some area of importance to the enemy
  • n. prevents access or progress
  • v. obstruct access to
  • v. impose a blockade on

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
blockaded
Hiện tại phân từ
blockading
Quá khứ đơn
blockaded
Ngôi thứ ba số ít
blockades

Câu ví dụ

  1. n. sự phong tỏa

    The navy set up a blockade to stop enemy ships from entering the harbor.

    Hải quân đã thiết lập một sự phong tỏa để ngăn tàu địch tiến vào cảng.

  2. v. phong tỏa

    Protesters tried to blockade the main road leading to the government building.

    Những người biểu tình đã cố gắng phong tỏa con đường chính dẫn đến tòa nhà chính phủ.