blitz
Nghĩa
- n. cuộc tấn công chớp giật
- v. tấn công chớp giật
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a swift and violent military offensive with intensive aerial bombardment
- v. attack suddenly and without warning
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- blitzing
- Quá khứ đơn
- blitzed
- Ngôi thứ ba số ít
- blitzes
- Quá khứ phân từ
- blitzed
Câu ví dụ
n. cuộc tấn công chớp giật
The company launched a media blitz to promote its new smartphone.
Công ty đã tung ra một cuộc tấn công chớp giật trên truyền thông để quảng bá cho chiếc điện thoại thông minh mới.
v. tấn công chớp giật
The marketing team decided to blitz the city with colorful posters before the event.
Đội ngũ tiếp thị quyết định tấn công chớp giật phủ kín thành phố bằng những áp phích rực rỡ trước khi sự kiện diễn ra.