blitz

Nghĩa

  • n. cuộc tấn công chớp giật
  • v. tấn công chớp giật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a swift and violent military offensive with intensive aerial bombardment
  • v. attack suddenly and without warning

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
blitzing
Quá khứ đơn
blitzed
Ngôi thứ ba số ít
blitzes
Quá khứ phân từ
blitzed

Câu ví dụ

  1. n. cuộc tấn công chớp giật

    The company launched a media blitz to promote its new smartphone.

    Công ty đã tung ra một cuộc tấn công chớp giật trên truyền thông để quảng bá cho chiếc điện thoại thông minh mới.

  2. v. tấn công chớp giật

    The marketing team decided to blitz the city with colorful posters before the event.

    Đội ngũ tiếp thị quyết định tấn công chớp giật phủ kín thành phố bằng những áp phích rực rỡ trước khi sự kiện diễn ra.