wont

Nghĩa

  • n. thói quen
  • adj. quen thuộc, có thói quen
  • v. làm cho quen với

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an established custom

Các dạng của từ

Số nhiều
wonts

Câu ví dụ

  1. n. thói quen

    As was his wont, he woke up at five in the morning to read the newspaper.

    Theo thói quen, ông ấy thức dậy lúc năm giờ sáng để đọc báo.

  2. adj. quen thuộc, có thói quen

    She is wont to take a short walk in the park after dinner.

    Cô ấy có thói quen đi dạo một đoạn ngắn trong công viên sau bữa tối.

  3. v. làm cho quen với

    Long years of hard work had wonted him to rising early every day.

    Nhiều năm làm việc vất vả đã làm cho anh ấy quen với việc dậy sớm mỗi ngày.