withstand

Nghĩa

  • v. chịu đựng
  • v. chống cự

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. resist or confront with resistance
  • v. stand up or offer resistance to somebody or something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
withstood
Hiện tại phân từ
withstanding
Quá khứ đơn
withstood
Ngôi thứ ba số ít
withstands

Câu ví dụ

  1. v. chịu đựng

    This new mobile phone is designed to withstand high temperatures and harsh weather conditions.

    Chiếc điện thoại di động mới này được thiết kế để chịu đựng nhiệt độ cao và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

  2. v. chống cự

    The small army was unable to withstand the enemy's fierce attack for long.

    Quân đội nhỏ bé đã không thể chống cự lại đợt tấn công dữ dội của kẻ thù trong thời gian dài.