withstand
Nghĩa
- v. chịu đựng
- v. chống cự
Định nghĩa tiếng Anh
- v. resist or confront with resistance
- v. stand up or offer resistance to somebody or something
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- withstood
- Hiện tại phân từ
- withstanding
- Quá khứ đơn
- withstood
- Ngôi thứ ba số ít
- withstands
Câu ví dụ
v. chịu đựng
This new mobile phone is designed to withstand high temperatures and harsh weather conditions.
Chiếc điện thoại di động mới này được thiết kế để chịu đựng nhiệt độ cao và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
v. chống cự
The small army was unable to withstand the enemy's fierce attack for long.
Quân đội nhỏ bé đã không thể chống cự lại đợt tấn công dữ dội của kẻ thù trong thời gian dài.