assemble

Nghĩa

  • v. tập hợp, thu thập, lắp ráp
  • v. dịch mã máy

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. create by putting components or members together
  • v. get people together

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
assembled
Hiện tại phân từ
assembling
Quá khứ đơn
assembled
Ngôi thứ ba số ít
assembles

Câu ví dụ

  1. v. tập hợp, thu thập, lắp ráp

    All employees were asked to assemble in the main hall for an urgent meeting.

    Tất cả nhân viên được yêu cầu tập hợp tại hội trường chính cho một cuộc họp khẩn cấp.

  2. v. dịch mã máy

    The computer program takes the low-level code and assembles it into executable instructions.

    Chương trình máy tính nhận mã cấp thấp và dịch nó thành các lệnh có thể thực thi.