dub
Nghĩa
- v. lồng tiếng
- v. phong danh hiệu
- v. vỗ nhẹ
- n. tiếng trống
- n. kẻ ngốc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the new sounds added by dubbing
- v. give a nickname to
- v. provide (movies) with a soundtrack of a foreign language
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dubbed
- Quá khứ đơn
- dubbed
- Hiện tại phân từ
- dubbing
- Ngôi thứ ba số ít
- dubs
Câu ví dụ
v. lồng tiếng
The studio decided to dub the Japanese animated movie into English for the global audience.
Xưởng phim đã quyết định lồng tiếng Anh cho bộ phim hoạt hình Nhật Bản để phục vụ khán giả toàn cầu.
v. phong danh hiệu
The media began to dub him the new king of pop after his successful world tour.
Giới truyền thông bắt đầu phong cho anh danh hiệu ông vua nhạc pop mới sau chuyến lưu diễn thế giới thành công.
v. vỗ nhẹ
The knight knelt down while the queen used her sword to dub him lightly on both shoulders.
Hiệp sĩ quỳ xuống trong khi nữ hoàng dùng thanh kiếm vỗ nhẹ lên hai bên vai của ông.
n. tiếng trống
We could hear the steady dub of the drums coming from the concert hall nearby.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng trống đều đặn vang ra từ phòng hòa nhạc gần đó.
n. kẻ ngốc
Don't be such a dub; you should read the contract carefully before signing it.
Đừng làm kẻ ngốc như vậy; bạn nên đọc kỹ hợp đồng trước khi ký.