applicant

Nghĩa

  • n. người nộp đơn
  • n. người xin việc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission

Các dạng của từ

Số nhiều
applicants

Câu ví dụ

  1. n. người nộp đơn

    Each applicant must fill out this form and submit a copy of their passport.

    Mỗi người nộp đơn phải điền vào mẫu này và nộp một bản sao hộ chiếu.

  2. n. người xin việc

    The manager interviewed five qualified applicants for the marketing position yesterday.

    Hôm qua, người quản lý đã phỏng vấn năm người xin việc có đủ năng lực cho vị trí tiếp thị.