wireless

Nghĩa

  • adj. không dây
  • n. đài vô tuyến

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. transmission by radio waves
  • adj. having no wires

Các dạng của từ

Số nhiều
wirelesses

Câu ví dụ

  1. adj. không dây

    I bought a set of wireless headphones so I could listen to music while exercising.

    Tôi đã mua một chiếc tai nghe không dây để có thể nghe nhạc trong lúc tập thể dục.

  2. n. đài vô tuyến

    My grandfather still likes to listen to the news on the wireless every evening.

    Ông nội tôi vẫn thích nghe tin tức qua đài vô tuyến vào mỗi buổi tối.