radar

Nghĩa

  • n. ra-da
  • n. máy phát hiện bằng sóng vô tuyến

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. measuring instrument in which the echo of a pulse of microwave radiation is used to detect and locate distant objects

Các dạng của từ

Số nhiều
radars

Câu ví dụ

  1. n. ra-da

    The airport's radar failed during the heavy storm, causing several flight delays.

    Hệ thống ra-da của sân bay bị hỏng trong cơn bão lớn, khiến nhiều chuyến bay bị trễ.

  2. n. máy phát hiện bằng sóng vô tuyến

    Traffic police used a radar to check the speed of vehicles on the highway.

    Cảnh sát giao thông đã sử dụng máy phát hiện bằng sóng vô tuyến để kiểm tra tốc độ của các xe trên đường cao tốc.