mar
Nghĩa
- v. làm hỏng
- v. làm tổn hại
- n. tháng Ba
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make imperfect
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- marred
- Quá khứ đơn
- marred
- Ngôi thứ ba số ít
- mars
- Hiện tại phân từ
- marring
Câu ví dụ
v. làm hỏng
A sudden rainstorm threatened to mar their outdoor wedding reception.
Một trận mưa bão đột ngột đã đe dọa làm hỏng buổi tiệc cưới ngoài trời của họ.
v. làm tổn hại
The scandal could mar the politician's reputation just before the election.
Vụ bê bối này có thể làm tổn hại đến uy tín của vị chính trị gia ngay trước kỳ bầu cử.
n. tháng Ba
Our company plans to launch the new product line in Mar.
Công ty chúng tôi dự định sẽ ra mắt dòng sản phẩm mới vào tháng Ba.