mar

Nghĩa

  • v. làm hỏng
  • v. làm tổn hại
  • n. tháng Ba

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make imperfect

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
marred
Quá khứ đơn
marred
Ngôi thứ ba số ít
mars
Hiện tại phân từ
marring

Câu ví dụ

  1. v. làm hỏng

    A sudden rainstorm threatened to mar their outdoor wedding reception.

    Một trận mưa bão đột ngột đã đe dọa làm hỏng buổi tiệc cưới ngoài trời của họ.

  2. v. làm tổn hại

    The scandal could mar the politician's reputation just before the election.

    Vụ bê bối này có thể làm tổn hại đến uy tín của vị chính trị gia ngay trước kỳ bầu cử.

  3. n. tháng Ba

    Our company plans to launch the new product line in Mar.

    Công ty chúng tôi dự định sẽ ra mắt dòng sản phẩm mới vào tháng Ba.