taco
Nghĩa
- n. bánh taco, người Mê-hi-cô
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a tortilla rolled cupped around a filling
Các dạng của từ
- Số nhiều
- tacos
Câu ví dụ
n. bánh taco, người Mê-hi-cô
We decided to eat at a local Mexican restaurant and ordered some delicious beef tacos.
Chúng tôi quyết định ăn ở một nhà hàng Mê-hi-cô tại địa phương và đã gọi vài chiếc bánh taco bò rất ngon.