taco

Nghĩa

  • n. bánh taco, người Mê-hi-cô

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a tortilla rolled cupped around a filling

Các dạng của từ

Số nhiều
tacos

Câu ví dụ

  1. n. bánh taco, người Mê-hi-cô

    We decided to eat at a local Mexican restaurant and ordered some delicious beef tacos.

    Chúng tôi quyết định ăn ở một nhà hàng Mê-hi-cô tại địa phương và đã gọi vài chiếc bánh taco bò rất ngon.