traitor

Nghĩa

  • n. kẻ phản bội
  • n. kẻ phản quốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who betrays his country by committing treason

Các dạng của từ

Số nhiều
traitors

Câu ví dụ

  1. n. kẻ phản bội

    He felt like a traitor when he decided to join a rival football team.

    Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ phản bội khi quyết định gia nhập đội bóng đối thủ.

  2. n. kẻ phản quốc

    The soldier was arrested and accused of being a traitor for selling military secrets.

    Người lính đã bị bắt và bị buộc tội là kẻ phản quốc vì bán các bí mật quân sự.