tinder
Nghĩa
- n. bùi nhùi mồi lửa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. material for starting a fire
Các dạng của từ
- Số nhiều
- tinders
Câu ví dụ
n. bùi nhùi mồi lửa
Before starting the campfire, we collected some dry leaves and twigs to use as tinder.
Trước khi đốt lửa trại, chúng tôi đã gom một ít lá khô và cành cây nhỏ để làm bùi nhùi mồi lửa.