phenomenon

Nghĩa

  • n. hiện tượng, sự việc kỳ lạ, thiên tài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning
  • n. a remarkable development

Các dạng của từ

Số nhiều
phenomena

Câu ví dụ

  1. n. hiện tượng, sự việc kỳ lạ, thiên tài

    Northern lights are a natural phenomenon that attracts thousands of tourists every year.

    Bắc cực quang là một hiện tượng tự nhiên thu hút hàng nghìn du khách mỗi năm.