lifestyle

Nghĩa

  • n. lối sống, phong cách sống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a manner of living that reflects the person's values and attitudes

Các dạng của từ

Số nhiều
lifestyles

Câu ví dụ

  1. n. lối sống, phong cách sống

    Adopting a healthy lifestyle by eating well and exercising regularly can reduce stress.

    Áp dụng một lối sống lành mạnh bằng cách ăn uống tốt và tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm căng thẳng.