feature
Nghĩa
- n. đặc điểm, nét mặt, bài viết chuyên đề
- v. có sự tham gia của, làm nổi bật, đóng vai chính
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a prominent attribute or aspect of something
- n. the characteristic parts of a person's face: eyes and nose and mouth and chin
- n. the principal (full-length) film in a program at a movie theater
- n. a special or prominent article in a newspaper or magazine
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- featuring
- Ngôi thứ ba số ít
- features
- Quá khứ phân từ
- featured
- Quá khứ đơn
- featured
Câu ví dụ
n. đặc điểm, nét mặt, bài viết chuyên đề
Safety is the most important feature of this new family car.
An toàn là đặc điểm quan trọng nhất của chiếc xe gia đình mới này.
v. có sự tham gia của, làm nổi bật, đóng vai chính
The new album features several famous singers from around the world.
Album mới có sự tham gia của nhiều ca sĩ nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới.