purpose

Nghĩa

  • n. mục đích
  • n. ý định
  • n. quyết tâm
  • v. có ý định
  • v. lên kế hoạch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions
  • v. reach a decision

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
purposing
Quá khứ đơn
purposed
Ngôi thứ ba số ít
purposes
Quá khứ phân từ
purposed

Câu ví dụ

  1. n. mục đích

    The main purpose of this meeting is to discuss the new project budget.

    Mục đích chính của cuộc họp này là để thảo luận về ngân sách cho dự án mới.

  2. n. ý định

    She left the room with the clear purpose of avoiding an argument.

    Cô ấy rời khỏi phòng với ý định rõ ràng là tránh một cuộc tranh cãi.

  3. n. quyết tâm

    Despite facing many difficulties, he worked with a strong sense of purpose.

    Dù gặp nhiều khó khăn, anh ấy vẫn làm việc với một quyết tâm cao độ.

  4. v. có ý định

    They purpose to start their own business after graduating from university.

    Họ có ý định tự mở công ty riêng sau khi tốt nghiệp đại học.

  5. v. lên kế hoạch

    The committee purposed to build a new community center next year.

    Ủy ban đã lên kế hoạch xây dựng một trung tâm cộng đồng mới vào năm tới.