unacceptable

Nghĩa

  • adj. không thể chấp nhận

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not adequate to give satisfaction
  • adj. not acceptable; not welcome
  • adj. not conforming to standard usage; `You can access your cash at any of 300 automatic tellers'"

Câu ví dụ

  1. adj. không thể chấp nhận

    Leaving the office without turning off the air conditioner is completely unacceptable.

    Rời khỏi văn phòng mà không tắt điều hòa là điều hoàn toàn không thể chấp nhận được.