wave

Nghĩa

  • n. sóng
  • n. làn sóng
  • n. sự vẫy tay
  • v. vẫy tay
  • v. uốn sóng
  • v. phấp phới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one of a series of ridges that moves across the surface of a liquid (especially across a large body of water)
  • n. a movement like that of a sudden occurrence or increase in a specified phenomenon
  • n. (physics) a movement up and down or back and forth
  • n. something that rises rapidly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
waved
Hiện tại phân từ
waving
Quá khứ phân từ
waved
Ngôi thứ ba số ít
waves

Câu ví dụ

  1. n. sóng

    A huge wave crashed against the rocks near the shore.

    Một ngọn sóng lớn đã đập vào gành đá gần bờ.

  2. n. làn sóng

    The country is facing a new wave of extreme heat this summer.

    Đất nước đang phải đối mặt với một làn sóng nắng nóng gay gắt mới trong mùa hè này.

  3. n. sự vẫy tay

    With a quick wave of her hand, she said goodbye to her friends.

    Bằng một cái vẫy tay nhanh, cô ấy đã chào tạm biệt các bạn của mình.

  4. v. vẫy tay

    The children stood at the gate and waved at the passing train.

    Bọn trẻ đứng ở cổng và vẫy tay chào đoàn tàu đang chạy qua.

  5. v. uốn sóng

    She decided to wave her hair for the upcoming wedding party.

    Cô ấy quyết định uốn sóng tóc để chuẩn bị cho bữa tiệc cưới sắp tới.

  6. v. phấp phới

    Brightly colored flags waved gently in the autumn breeze.

    Những lá cờ rực rỡ sắc màu bay phấp phới nhẹ nhàng trong gió thu.