ad

Nghĩa

  • n. quảng cáo
  • n. địa chỉ
  • n. biến đổi tương tự-số

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a public promotion of some product or service
  • adv. in the Christian era; used before dates after the supposed year Christ was born

Các dạng của từ

Số nhiều
ads

Câu ví dụ

  1. n. quảng cáo

    I saw an interesting ad on social media for a new English course.

    Tôi đã thấy một quảng cáo thú vị trên mạng xã hội về một khóa học tiếng Anh mới.

  2. n. địa chỉ

    Please write down your email ad on this form so we can contact you later.

    Vui lòng ghi địa chỉ email của bạn vào tờ đơn này để chúng tôi có thể liên hệ lại sau.

  3. n. biến đổi tương tự-số

    The modern sensor uses a high-speed A/D to convert sound signals into digital data.

    Cảm biến hiện đại sử dụng bộ biến đổi tương tự-số tốc độ cao để chuyển đổi tín hiệu âm thanh thành dữ liệu số.