cook

Nghĩa

  • n. đầu bếp
  • v. nấu ăn
  • v. được nấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who cooks food
  • n. English navigator who claimed the east coast of Australia for Britain and discovered several Pacific islands (1728-1779)
  • v. prepare a hot meal
  • v. prepare for eating by applying heat

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
cooking
Quá khứ phân từ
cooked
Quá khứ đơn
cooked
Ngôi thứ ba số ít
cooks

Câu ví dụ

  1. n. đầu bếp

    The main cook at this Italian restaurant has over ten years of experience.

    Đầu bếp chính tại nhà hàng Ý này có hơn mười năm kinh nghiệm.

  2. v. nấu ăn

    My brother usually cooks dinner for the family on weekends.

    Anh trai tôi thường nấu ăn tối cho cả gia đình vào cuối tuần.

  3. v. được nấu

    Leave the soup to cook over low heat for about twenty minutes.

    Hãy để món súp được nấu trên lửa nhỏ trong khoảng hai mươi phút.