establish

Nghĩa

  • v. thành lập, củng cố, quy định, bén rễ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. set up or found
  • v. set up or lay the groundwork for
  • v. bring about
  • v. use as a basis for; found on

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
established
Hiện tại phân từ
establishing
Quá khứ đơn
established
Ngôi thứ ba số ít
establishes

Câu ví dụ

  1. v. thành lập, củng cố, quy định, bén rễ

    The company plans to establish a new branch in Vietnam next year.

    Công ty có kế hoạch thành lập một chi nhánh mới tại Việt Nam vào năm tới.