schedule

Nghĩa

  • n. lịch trình
  • n. thời gian biểu
  • n. danh mục
  • v. lên lịch
  • v. sắp xếp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an ordered list of times at which things are planned to occur
  • v. plan for an activity or event
  • v. make a schedule; plan the time and place for events

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
scheduled
Hiện tại phân từ
scheduling
Quá khứ đơn
scheduled
Ngôi thứ ba số ít
schedules

Câu ví dụ

  1. n. lịch trình

    The train was delayed, so our travel schedule had to be changed.

    Chuyến tàu bị trễ nên lịch trình chuyến đi của chúng tôi phải thay đổi.

  2. n. thời gian biểu

    Students receive a new class schedule at the beginning of each semester.

    Học sinh nhận thời gian biểu học tập mới vào đầu mỗi học kỳ.

  3. n. danh mục

    You can find the list of covered medical services in the schedule attached to your insurance contract.

    Bạn có thể tìm thấy danh mục các dịch vụ y tế được chi trả trong bản phụ lục đi kèm hợp đồng bảo hiểm.

  4. v. lên lịch

    The manager wants to schedule a meeting with the team tomorrow morning.

    Quản lý muốn lên lịch một cuộc họp với cả đội vào sáng mai.

  5. v. sắp xếp

    We need to schedule our tasks carefully to finish the project on time.

    Chúng ta cần sắp xếp công việc cẩn thận để hoàn thành dự án đúng hạn.